Trung Tâm Công Nghệ và Quản Lý Môi Trường và Tài Nguyên

ĐH Nông Lâm | Trang chính | Sơ đồ trang | English |
Thống kê
Số lần xem:
Đang xem 3
Toàn hệ thống: 1628
Trong vòng 1 giờ qua
Trang liên kết

Upcoming Events

(thunghiem)

Upcoming Events

(thunghiem)

Văn phòng Công Nhận Chất lượng

Nội dung

  Tiêu Chuẩn tham khảo

Bộ sách tham khảo các tiêu chuẩn Việt Nam và các nước .....

 

DANH MỤC CÁC TIÊU CHUẨN
 
MÃ SỐ
TÊN SÁCH
TÁC GIẢ
NXB
TC.01

Các tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam về Môi trường  

Tập 1: Chất lượng nước
 
 
TC.02
Tập 3: Chất lượng nước
 
 
TC.03
Tập 4: Chất lượng nước
 
 
TC.04

Tập 5: Âm học, chất lượng không khí, chất lượng đất, không khí xung quanh tuốc bin khí, sự phát thải nguồn tĩnh

 
 
TC.05

Tập 6: Sự phát thải nguồn tĩnh, âm học, chất lượng đất, chất lượng không khí

 
 
TC.06
Tập 7: Chất lượng nước
 
 
TC.07

Tập 8: Chất lượng đất, chất lượng không khí, âm học, sự phát thải nguồn tĩnh

 
 
TC.08

Tiêu chuẩn VN về vi sinh vật học

 
 
TC.09

Danh mục TC về lĩnh vực dệt

 
Hà Nội
TC.10

Danh mục tiêu chuẩn VN (TCVN) về lĩnh vực điện

 
 
TC.11

Danh mục TCVN 1998 (tiếng Việt)

 
 
TC.12

Danh mục TCVN 1998 (tiếng Anh)

 
 
TC.13

Danh mục TC về lĩnh vực hóa chất

 
 
TC.14

Danh mục TCVN về lĩnh vực cơ khí

 
 
TC.15

Tuyển tập TC về thực phẩm, tập 1

 
 
TC.16
 
 
 
TC.17

Danh mục TC vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm

 
 
TC.18

TCVN 7159:2002: Phân bón & chất cải tạo đất – Phân loại

 
 
TC.19

TCVN 7185:2002: Phân hữu cơ vi sinh vật

 
 
TC.20

TCVN 7304-1-2:2003: Chế phẩm sinh học

 
 
TC.21

TCVN 5815:2001: Phân hỗn hợp NPK – Phương pháp thử

 
 
TC.22

TCVN 7288:2003: Phân bón – Ghi nhãn – Cách trình bày & công bố

 
 
TC.23

TCVN 6766:2002: Phân bón vi sinh vật cố định Nitơ

 
 
TC.24

TCVN 2620:1994: Ure nông nghiệp

 
 
TC.25

TCVN 6168:2002: Chế phẩm vi sinh vật phân giải Xenlulo

 
 
TC.26

TCVN 1078:1999: Phân lân Canxi Magie (Phân lân nung chảy)

 
 
TC.27

TCVN 6640:2000: Chất lượng đất – Xác định khả năng trao đổi Cation thực tế và độ bão hòa bazo bằng cách sử dụng dung dịch Bari clorua

 
 
TC.28

TCVN 6135:1996: Chất lượng đất – Xác định dư lượng fenvalerat trong đất – Phương pháp sắc kí lỏng hiệu suất cao

 
 
TC.29

TCVN 6134:1996: Chất lượng đất – Xác định dư lượng 2,4 D trong đất. Phương pháp sắc kí lỏng hiệu suất cao

 
 
TC.30

TCVN 6133:1996: chất lượng đất - Xác định dư lượng Methyl parathion trong đất . Phương pháp sắc kí lỏng

 
 
TC.31

TCVN 6124:1996: Chất lượng đất – Xác định dư lượng DDT trong đất. Phương pháp sắc kí lỏng

 
 
TC.32

TCVN 6132:1996: Chất lượng đất – Xác định dư lượng Lindan trong đất. Phương pháp sắc kí lỏng

 
 
TC.33

TCVN 6134:1996: Chất lượng đất – Xác định dư lượng 2,4 D trong đất. Phương pháp sắc kí lỏng

 
 
TC.34

TCVN 6495:1996: Chất lượng đất –Từ vựng. Phần 1: Thuật ngữ và và định nghĩa liên quan đến bảo vệ và ô nhiễm đất

 
 
TC.35

TCVN 6495:2001: Chất lượng đất –Từ vựng. Phần 1: Thuật ngữ và và định nghĩa liên quan đến lấy mẫu đất

 
 
TC.36

TCVN 6497:1999 Chất lượng đất – Xác định ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên hệ thực vật đất- ảnh hưởng của                        hóa chất lên sự nảy mầm và sự phát triển của thực vật bậc cao

 
 
TC.37
TCVN 6650:2000: Chất lượng đất – Xác định độ dẫn điện riêng
 
 
TC.38

TCVN 6649:2000: Chất lượng đất – Chiết các nguyên tố vết tan trong nước cường thủy

 
 
TC.39

TCVN 6648:2000: Chất lượng đất – Xác định chất khô và hàm lượng nước theo khối lượng- Phương pháp khối lượng

 
 
TC.40
TCVN 6647:2000: Chất lượng đất – Xử lý sơ bộ đất để phân tích hóa lý
 
 
TC.41

TCVN 6643:2000: Chất lượng đất – Xác định Nitơ- Nitrate, N-NH3 và tổng N hòa tan có trong đất được làm khô trong             không khí sử dụng dung dịch CaCl2 làm dung môi chiết

 
 
TC.42

TCVN 6645:2000: Chất lượng đất – Xác định hàm lượng N tổng số bằng đốt khô( phân tích nguyên tố)

 
 
TC.43

TCVN 6644:2000: Chất lượng đất – Xác định hàm lượng C hữu cơ bằng cách ôxy hóa trong môi trường sunphocromic

 
 
TC.44

TCVN 6642:2000: Chất lượng đất – Xác định hàm lượng C hữu cơ và C tổng số sau khi đốt khô

 
 
TC.45

TCVN 4854:2000: Phân khoáng – phương pháp xác định hàm lượng Kali

 
 
TC.46

TCVN 5962:1995: Chất lượng đất – xác định ảnh hưởng của các tác nhân ô nhiễm đến thảm thực vật đất. Phương pháp  đo sự ức chế phát triển rễ

 
 
TC.47

TCVN 5961:1995: Chất lượng đất – Ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên giun đất. Xác định độ độc cấp tính bằng cách sử dụng nền đất nhân tạo

 
 
TC.48
TCVN 5979:1995: Chất lượng đất – Xác định pH
 
 
TC.49

TCVN 6499:1999: Chất lượng đất – Xác định Photpho. Phương pháp quang phổ xác định Photpho hòa tan trong dung dịch Natri hydro Cacbonat

 
 
TC.50

TCVN 6496:1999: Chất lượng đất – Xác định Cadimi, Crom, Coban, Đồng, Chì, Mangan, Niken, Kẽm trong dung dịch         chiết đất bằng cường thủy. Các phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa

 
 
TC.51

TCVN 6498:1999: Chất lượng đất – Xác định Nitơ tổng. Phương pháp Kendan (Kjeldahl) cải biên

 
 
TC.52

TCVN 6858:2001: Chất lượng đất – Hướng dẫn thử trong phòng thí nghiệm đối với quá trình phân hủy sinh học của các    chất hữu cơ trong đất ở điều kiện hiếu khí

 
 
TC.53

TCVN 6857:2001: Chất lượng đất – Phương pháp đơn giản để mô tả đất

 
 
TC.54

TCVN 6856-1:2001: Chất lượng đất–Xác định sinh khối vi sinh vật đất. Phần 1:Phương pháp đo hô hấp cảm ứng chất nền

 
 
TC.55

TCVN 6856-2:2001: Chất lượng đất–Xác định sinh khối vi sinh vật đất. Phần 1:Phương pháp chiết xông hơi

 
 
TC.56

TCVN 6656:2000: Chất lượng đất – Xác định hàm lượng sunfua tan trong nước và tan trong axít

 
 
TC.57

TCVN 6655:2000: Chất lượng đất – Xác định hàm lượng Cacbonat. Phương pháp thể tích

 
 
TC.58

TCVN 6654:2000: Chất lượng đất – Xác định hàm lượng Nước trong vùng không bão hòa. Phương pháp cực dò notron sâu

 
 
TC.59

TCVN 6653:2000: Chất lượng đất – Phương pháp sinh học xác định quá trình khoáng hóa Nitơ và Nitrít hóa trong đất   và ảnh hưởng của hóa chất đến các quá trình này

 
 
TC.60

TCVN 6652:2000: Chất lượng đất – Xác định các hydrocacbon thơm đa nhân. Phương pháp sử dụng sắc kí lỏng cao áp

 
 
TC.61

TCVN 6651:2000: Chất lượng đất – Xác định đặc tính giữ nước. Phương pháp trong phòng thí nghiệm

 
 
TC.62

TCVN 6860:2001:Chất lượng đất – Xác định khối lượng theo thể tích nguyên khối khô

 
 
TC.63

TCVN 6859-3:2004: Chất lượng đất – Ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên giun đất.                                                                   

Phần 3: Hướng dẫn xác định ảnh hưởng trong điều kiện thực địa

 
 
TC.64

TCVN 6862:2001: Chất lượng đất – Xác định sự phân bố cấp hạt trong đất khoáng. Phương pháp rây và sa lắng

 
 
TC.65

TCVN 6861:2001: Chất lượng đất – Xác định áp suất trong lỗ hổng của đất. Phương pháp dùng căng kế (Tensiometer)

 
 
TC.66

TCVN 6863:2001: Chất lượng đất – Xác định khối lượng theo thể tích của hạt

 
 
TC.67

TCVN 7370-1:2004: Chất lượng đất – Hòa tan để xác định hàm lượng tổng số các nguyên tố.                                        

Phần 1: Hòa tan bằng Axít flohydric & percloric

 
 
TC.68

TCVN 7371:2004: Chất lượng đất – Xác định lưu huỳnh tổng số bằng đốt khô

 
 
TC.69

TCVN 7373:2004: Chất lượng đất – Giá trị chỉ thị vêg hàm lượng Nitơ tổng số trong đất Việt Nam

 
 
TC.70

TCVN 7375:2004: Chất lượng đất – Giá trị chỉ thị vêg hàm lượng Kali tổng số trong đất Việt Nam

 
 
TC.71

TCVN 7374:2004: Chất lượng đất – Giá trị chỉ thị vêg hàm lượng Photpho tổng số trong đất Việt Nam

 
 
TC.72

TCVN 7376:2004: Chất lượng đất – Giá trị chỉ thị vêg hàm lượng Cacbon hữu cơ tổng số trong đất Việt Nam

 
 
TC.73

TCVN 7377:2004: Chất lượng đất – Giá trị chỉ thị pH trong đất Việt Nam

 
 
TC.74

TCVN 5960:1995: Chất lượng đất – Lấy mẫu

 
 
TC.75

TCVN 6864:2001: Chất lượng đất – Xác định dung lượng tiềm tàng trao đổi Cation và các Cation có khả năng trao đổi        dùng dung dịch Bari Clorua được đệm ở pH = 8,1

 
 
TC.76

TCVN 6865:2001: Chất lượng đất – Các hệ thống ủ trong phòng thí nghiệm để đo quá trình khoáng hóa các chất hữu cơ      trong đất ở điều kiện hiếu khí

 
 
TC.77

TCVN 7131:2002: Đất sét – Phương pháp phân tích hóa học

 
 
TC.78

TCVN 7209:2002: Chất lượng đất – Giới hạn tối đa cho phép của kim loại nặng trong đất

 
 
TC.79

TCVN 7369:2004: Chất lượng đất – Xác định hàm lượng dầu khoáng. Phương pháp phổ hồng ngoại và sắc kí khí

 
 
TC.80

TCVN 4046-85 ÷ TCVN 4053-85: Đất trồng trọt. Phương pháp phân tích

 
 
TC.81

TCVN 4618-88 ÷ TCVN 4621-88: Đất trồng trọt

 
 
TC.82

TCVN 5254-90 ÷ TCVN 5257-90: Đất trồng trọt

 
 
TC.83

TCVN 4401-87 ÷ TCVN 4406-87: Đất trồng trọt. Phương pháp thử

 
 
TC.84

Standard Methods for the examination of Water & Waste Water

 
 
TC.85

TCVN 4884:2001: TCVN về vi sinh vật học

 
 
TC.86

Tuyển tập 31 TCVN về môi trường bắt buộc áp dụng

 
 
 

Số lần xem trang : :4147
Nhập ngày : 16-06-2008
Điều chỉnh lần cuối :


In trang này

Lên đầu trang

 

KP 6 Linh Trung, Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh . ĐT: 08 - 37242625 Fax : 08-38963348 - Email: congmanh@hcmuaf.edu.vn, ttmt@hcmuaf.edu.vn

Thiết kế: Quản trị mạng- ĐHNL 2007-2011