|
MÃ SỐ
|
TÊN SÁCH
|
TÁC GIẢ
|
NXB
|
|
TC.01
|
Các tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam về Môi trường
Tập 1: Chất lượng nước
|
|
|
|
TC.02
|
Tập 3: Chất lượng nước
|
|
|
|
TC.03
|
Tập 4: Chất lượng nước
|
|
|
|
TC.04
|
Tập 5: Âm học, chất lượng không khí, chất lượng đất, không khí xung quanh tuốc bin khí, sự phát thải nguồn tĩnh
|
|
|
|
TC.05
|
Tập 6: Sự phát thải nguồn tĩnh, âm học, chất lượng đất, chất lượng không khí
|
|
|
|
TC.06
|
Tập 7: Chất lượng nước
|
|
|
|
TC.07
|
Tập 8: Chất lượng đất, chất lượng không khí, âm học, sự phát thải nguồn tĩnh
|
|
|
|
TC.08
|
Tiêu chuẩn VN về vi sinh vật học
|
|
|
|
TC.09
|
Danh mục TC về lĩnh vực dệt
|
|
Hà Nội
|
|
TC.10
|
Danh mục tiêu chuẩn VN (TCVN) về lĩnh vực điện
|
|
|
|
TC.11
|
Danh mục TCVN 1998 (tiếng Việt)
|
|
|
|
TC.12
|
Danh mục TCVN 1998 (tiếng Anh)
|
|
|
|
TC.13
|
Danh mục TC về lĩnh vực hóa chất
|
|
|
|
TC.14
|
Danh mục TCVN về lĩnh vực cơ khí
|
|
|
|
TC.15
|
Tuyển tập TC về thực phẩm, tập 1
|
|
|
|
TC.16
|
|
|
|
|
TC.17
|
Danh mục TC vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm
|
|
|
|
TC.18
|
TCVN 7159:2002: Phân bón & chất cải tạo đất – Phân loại
|
|
|
|
TC.19
|
TCVN 7185:2002: Phân hữu cơ vi sinh vật
|
|
|
|
TC.20
|
TCVN 7304-1-2:2003: Chế phẩm sinh học
|
|
|
|
TC.21
|
TCVN 5815:2001: Phân hỗn hợp NPK – Phương pháp thử
|
|
|
|
TC.22
|
TCVN 7288:2003: Phân bón – Ghi nhãn – Cách trình bày & công bố
|
|
|
|
TC.23
|
TCVN 6766:2002: Phân bón vi sinh vật cố định Nitơ
|
|
|
|
TC.24
|
TCVN 2620:1994: Ure nông nghiệp
|
|
|
|
TC.25
|
TCVN 6168:2002: Chế phẩm vi sinh vật phân giải Xenlulo
|
|
|
|
TC.26
|
TCVN 1078:1999: Phân lân Canxi Magie (Phân lân nung chảy)
|
|
|
|
TC.27
|
TCVN 6640:2000: Chất lượng đất – Xác định khả năng trao đổi Cation thực tế và độ bão hòa bazo bằng cách sử dụng dung dịch Bari clorua
|
|
|
|
TC.28
|
TCVN 6135:1996: Chất lượng đất – Xác định dư lượng fenvalerat trong đất – Phương pháp sắc kí lỏng hiệu suất cao
|
|
|
|
TC.29
|
TCVN 6134:1996: Chất lượng đất – Xác định dư lượng 2,4 D trong đất. Phương pháp sắc kí lỏng hiệu suất cao
|
|
|
|
TC.30
|
TCVN 6133:1996: chất lượng đất - Xác định dư lượng Methyl parathion trong đất . Phương pháp sắc kí lỏng
|
|
|
|
TC.31
|
TCVN 6124:1996: Chất lượng đất – Xác định dư lượng DDT trong đất. Phương pháp sắc kí lỏng
|
|
|
|
TC.32
|
TCVN 6132:1996: Chất lượng đất – Xác định dư lượng Lindan trong đất. Phương pháp sắc kí lỏng
|
|
|
|
TC.33
|
TCVN 6134:1996: Chất lượng đất – Xác định dư lượng 2,4 D trong đất. Phương pháp sắc kí lỏng
|
|
|
|
TC.34
|
TCVN 6495:1996: Chất lượng đất –Từ vựng. Phần 1: Thuật ngữ và và định nghĩa liên quan đến bảo vệ và ô nhiễm đất
|
|
|
|
TC.35
|
TCVN 6495:2001: Chất lượng đất –Từ vựng. Phần 1: Thuật ngữ và và định nghĩa liên quan đến lấy mẫu đất
|
|
|
|
TC.36
|
TCVN 6497:1999 Chất lượng đất – Xác định ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên hệ thực vật đất- ảnh hưởng của hóa chất lên sự nảy mầm và sự phát triển của thực vật bậc cao
|
|
|
|
TC.37
|
TCVN 6650:2000: Chất lượng đất – Xác định độ dẫn điện riêng
|
|
|
|
TC.38
|
TCVN 6649:2000: Chất lượng đất – Chiết các nguyên tố vết tan trong nước cường thủy
|
|
|
|
TC.39
|
TCVN 6648:2000: Chất lượng đất – Xác định chất khô và hàm lượng nước theo khối lượng- Phương pháp khối lượng
|
|
|
|
TC.40
|
TCVN 6647:2000: Chất lượng đất – Xử lý sơ bộ đất để phân tích hóa lý
|
|
|
|
TC.41
|
TCVN 6643:2000: Chất lượng đất – Xác định Nitơ- Nitrate, N-NH3 và tổng N hòa tan có trong đất được làm khô trong không khí sử dụng dung dịch CaCl2 làm dung môi chiết
|
|
|
|
TC.42
|
TCVN 6645:2000: Chất lượng đất – Xác định hàm lượng N tổng số bằng đốt khô( phân tích nguyên tố)
|
|
|
|
TC.43
|
TCVN 6644:2000: Chất lượng đất – Xác định hàm lượng C hữu cơ bằng cách ôxy hóa trong môi trường sunphocromic
|
|
|
|
TC.44
|
TCVN 6642:2000: Chất lượng đất – Xác định hàm lượng C hữu cơ và C tổng số sau khi đốt khô
|
|
|
|
TC.45
|
TCVN 4854:2000: Phân khoáng – phương pháp xác định hàm lượng Kali
|
|
|
|
TC.46
|
TCVN 5962:1995: Chất lượng đất – xác định ảnh hưởng của các tác nhân ô nhiễm đến thảm thực vật đất. Phương pháp đo sự ức chế phát triển rễ
|
|
|
|
TC.47
|
TCVN 5961:1995: Chất lượng đất – Ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên giun đất. Xác định độ độc cấp tính bằng cách sử dụng nền đất nhân tạo
|
|
|
|
TC.48
|
TCVN 5979:1995: Chất lượng đất – Xác định pH
|
|
|
|
TC.49
|
TCVN 6499:1999: Chất lượng đất – Xác định Photpho. Phương pháp quang phổ xác định Photpho hòa tan trong dung dịch Natri hydro Cacbonat
|
|
|
|
TC.50
|
TCVN 6496:1999: Chất lượng đất – Xác định Cadimi, Crom, Coban, Đồng, Chì, Mangan, Niken, Kẽm trong dung dịch chiết đất bằng cường thủy. Các phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa
|
|
|
|
TC.51
|
TCVN 6498:1999: Chất lượng đất – Xác định Nitơ tổng. Phương pháp Kendan (Kjeldahl) cải biên
|
|
|
|
TC.52
|
TCVN 6858:2001: Chất lượng đất – Hướng dẫn thử trong phòng thí nghiệm đối với quá trình phân hủy sinh học của các chất hữu cơ trong đất ở điều kiện hiếu khí
|
|
|
|
TC.53
|
TCVN 6857:2001: Chất lượng đất – Phương pháp đơn giản để mô tả đất
|
|
|
|
TC.54
|
TCVN 6856-1:2001: Chất lượng đất–Xác định sinh khối vi sinh vật đất. Phần 1:Phương pháp đo hô hấp cảm ứng chất nền
|
|
|
|
TC.55
|
TCVN 6856-2:2001: Chất lượng đất–Xác định sinh khối vi sinh vật đất. Phần 1:Phương pháp chiết xông hơi
|
|
|
|
TC.56
|
TCVN 6656:2000: Chất lượng đất – Xác định hàm lượng sunfua tan trong nước và tan trong axít
|
|
|
|
TC.57
|
TCVN 6655:2000: Chất lượng đất – Xác định hàm lượng Cacbonat. Phương pháp thể tích
|
|
|
|
TC.58
|
TCVN 6654:2000: Chất lượng đất – Xác định hàm lượng Nước trong vùng không bão hòa. Phương pháp cực dò notron sâu
|
|
|
|
TC.59
|
TCVN 6653:2000: Chất lượng đất – Phương pháp sinh học xác định quá trình khoáng hóa Nitơ và Nitrít hóa trong đất và ảnh hưởng của hóa chất đến các quá trình này
|
|
|
|
TC.60
|
TCVN 6652:2000: Chất lượng đất – Xác định các hydrocacbon thơm đa nhân. Phương pháp sử dụng sắc kí lỏng cao áp
|
|
|
|
TC.61
|
TCVN 6651:2000: Chất lượng đất – Xác định đặc tính giữ nước. Phương pháp trong phòng thí nghiệm
|
|
|
|
TC.62
|
TCVN 6860:2001:Chất lượng đất – Xác định khối lượng theo thể tích nguyên khối khô
|
|
|
|
TC.63
|
TCVN 6859-3:2004: Chất lượng đất – Ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên giun đất.
Phần 3: Hướng dẫn xác định ảnh hưởng trong điều kiện thực địa
|
|
|
|
TC.64
|
TCVN 6862:2001: Chất lượng đất – Xác định sự phân bố cấp hạt trong đất khoáng. Phương pháp rây và sa lắng
|
|
|
|
TC.65
|
TCVN 6861:2001: Chất lượng đất – Xác định áp suất trong lỗ hổng của đất. Phương pháp dùng căng kế (Tensiometer)
|
|
|
|
TC.66
|
TCVN 6863:2001: Chất lượng đất – Xác định khối lượng theo thể tích của hạt
|
|
|
|
TC.67
|
TCVN 7370-1:2004: Chất lượng đất – Hòa tan để xác định hàm lượng tổng số các nguyên tố.
Phần 1: Hòa tan bằng Axít flohydric & percloric
|
|
|
|
TC.68
|
TCVN 7371:2004: Chất lượng đất – Xác định lưu huỳnh tổng số bằng đốt khô
|
|
|
|
TC.69
|
TCVN 7373:2004: Chất lượng đất – Giá trị chỉ thị vêg hàm lượng Nitơ tổng số trong đất Việt Nam
|
|
|
|
TC.70
|
TCVN 7375:2004: Chất lượng đất – Giá trị chỉ thị vêg hàm lượng Kali tổng số trong đất Việt Nam
|
|
|
|
TC.71
|
TCVN 7374:2004: Chất lượng đất – Giá trị chỉ thị vêg hàm lượng Photpho tổng số trong đất Việt Nam
|
|
|
|
TC.72
|
TCVN 7376:2004: Chất lượng đất – Giá trị chỉ thị vêg hàm lượng Cacbon hữu cơ tổng số trong đất Việt Nam
|
|
|
|
TC.73
|
TCVN 7377:2004: Chất lượng đất – Giá trị chỉ thị pH trong đất Việt Nam
|
|
|
|
TC.74
|
TCVN 5960:1995: Chất lượng đất – Lấy mẫu
|
|
|
|
TC.75
|
TCVN 6864:2001: Chất lượng đất – Xác định dung lượng tiềm tàng trao đổi Cation và các Cation có khả năng trao đổi dùng dung dịch Bari Clorua được đệm ở pH = 8,1
|
|
|
|
TC.76
|
TCVN 6865:2001: Chất lượng đất – Các hệ thống ủ trong phòng thí nghiệm để đo quá trình khoáng hóa các chất hữu cơ trong đất ở điều kiện hiếu khí
|
|
|
|
TC.77
|
TCVN 7131:2002: Đất sét – Phương pháp phân tích hóa học
|
|
|
|
TC.78
|
TCVN 7209:2002: Chất lượng đất – Giới hạn tối đa cho phép của kim loại nặng trong đất
|
|
|
|
TC.79
|
TCVN 7369:2004: Chất lượng đất – Xác định hàm lượng dầu khoáng. Phương pháp phổ hồng ngoại và sắc kí khí
|
|
|
|
TC.80
|
TCVN 4046-85 ÷ TCVN 4053-85: Đất trồng trọt. Phương pháp phân tích
|
|
|
|
TC.81
|
TCVN 4618-88 ÷ TCVN 4621-88: Đất trồng trọt
|
|
|
|
TC.82
|
TCVN 5254-90 ÷ TCVN 5257-90: Đất trồng trọt
|
|
|
|
TC.83
|
TCVN 4401-87 ÷ TCVN 4406-87: Đất trồng trọt. Phương pháp thử
|
|
|
|
TC.84
|
Standard Methods for the examination of Water & Waste Water
|
|
|
|
TC.85
|
TCVN 4884:2001: TCVN về vi sinh vật học
|
|
|
|
TC.86
|
Tuyển tập 31 TCVN về môi trường bắt buộc áp dụng
|
|
|